cruorine
giọng máy của trình duyệt
cruorine nghĩa là huyết sắc tố.
Nghĩa của cruorine
Danh từ
- Huyết sắc tố.
- Huyết sắc tố.
Câu hỏi thường gặp
cruorine nghĩa là gì?
cruorine (danh từ) nghĩa là huyết sắc tố.
cruorine nghĩa là huyết sắc tố.
cruorine (danh từ) nghĩa là huyết sắc tố.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.