crupper
UK/ˈkɹʌpə/
US/ˈkɹʌpɚ/
giọng máy của trình duyệt
crupper nghĩa là dây đuôi, mông.
Nghĩa của crupper
Danh từ
- Dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi).
- Mông (ngựa).
Dạng từ của crupper
| Số nhiều | cruppers |
| Ngôi thứ ba số ít | cruppers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cruppering |
| Quá khứ phân từ | cruppered |
| Quá khứ | cruppered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crupper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crupper nghĩa là gì?
crupper (danh từ) nghĩa là dây đuôi, mông.
crupper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crupper: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌpɚ/.