TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crupper

UK/ˈkɹʌpə/ US/ˈkɹʌpɚ/ giọng máy của trình duyệt

crupper nghĩa là dây đuôi, mông.

Nghĩa của crupper

Danh từ

  1. Dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi).
  2. Mông (ngựa).

Dạng từ của crupper

Số nhiềucruppers
Ngôi thứ ba số ítcruppers
Hiện tại phân từ (-ing)cruppering
Quá khứ phân từcruppered
Quá khứcruppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crupper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crupper nghĩa là gì?

crupper (danh từ) nghĩa là dây đuôi, mông.

crupper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crupper: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.