crushed
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹʌʃt/
US/kɹʌʃt/
giọng máy của trình duyệt
crushed nghĩa là nát, nát bét.
Nghĩa của crushed
Tính từ
- Nát, nát bét, nát toét.
Dạng từ của crushed
| So sánh hơn | more crushed |
| So sánh nhất | most crushed |
Câu ví dụ với crushed
- The dog crushed the captain's cigar as he walked by; the captain took no notice of it. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crushed nghĩa là gì?
crushed (tính từ) nghĩa là nát, nát bét.
crushed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crushed: giọng Anh (UK) /kɹʌʃt/, giọng Mỹ (US) /kɹʌʃt/.