TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crushed

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹʌʃt/ US/kɹʌʃt/ giọng máy của trình duyệt

crushed nghĩa là nát, nát bét.

Nghĩa của crushed

Tính từ

  1. Nát, nát bét, nát toét.

Dạng từ của crushed

So sánh hơnmore crushed
So sánh nhấtmost crushed

Câu ví dụ với crushed

  • The dog crushed the captain's cigar as he walked by; the captain took no notice of it. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crushed nghĩa là gì?

crushed (tính từ) nghĩa là nát, nát bét.

crushed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crushed: giọng Anh (UK) /kɹʌʃt/, giọng Mỹ (US) /kɹʌʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.