TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crusher

UK/ˈkɹʌʃə/ giọng máy của trình duyệt

crusher nghĩa là máy nghiền, máy tán, sự kiện hùng hồn.

Nghĩa của crusher

Danh từ

  1. Máy nghiền, máy tán, máy đập (đá), người nghiền, người tán, người đập.
  2. Cú đấm búa tạ đòn trí mạng; câu trả lời đanh thép; sự kiện hùng hồn.

Dạng từ của crusher

Số nhiềucrushers

Họ từ của crusher

Câu hỏi thường gặp

crusher nghĩa là gì?

crusher (danh từ) nghĩa là máy nghiền, máy tán, sự kiện hùng hồn.

crusher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crusher: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.