TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crutch

UK/ˈkɹʌt͡ʃ/ US/ˈkɹʌt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

crutch nghĩa là vật chống, vật đỡ, nạng.

Nghĩa của crutch

Danh từ

  1. Cái nạng ((thường) pair of crutches).
    • to go on crutchesđi bằng nạng
  2. Vật chống, vật đỡ (tường, sàn...).
  3. Cái chống (xe đạp, mô tô).
  4. Giải phẫu Đáy chậu.
  5. Hàng hải Cọc chén.
  6. Nghĩa bóng Chỗ nương tựa.

Dạng từ của crutch

Số nhiềucrutches
Ngôi thứ ba số ítcrutches
Hiện tại phân từ (-ing)crutching
Quá khứ phân từcrutched
Quá khứcrutched

Câu ví dụ với crutch

  • When Tom broke his leg, he had to use crutches for three months. Khi Tom bị gãy chân, anh ấy phải dùng nạng trong ba tháng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crutch nghĩa là gì?

crutch (danh từ) nghĩa là vật chống, vật đỡ, nạng.

crutch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crutch: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.