crutch
UK/ˈkɹʌt͡ʃ/
US/ˈkɹʌt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
crutch nghĩa là vật chống, vật đỡ, nạng.
Nghĩa của crutch
Danh từ
- Cái nạng ((thường) pair of crutches).
- to go on crutchesđi bằng nạng
- Vật chống, vật đỡ (tường, sàn...).
- Cái chống (xe đạp, mô tô).
- Giải phẫu Đáy chậu.
- Hàng hải Cọc chén.
- Nghĩa bóng Chỗ nương tựa.
Dạng từ của crutch
| Số nhiều | crutches |
| Ngôi thứ ba số ít | crutches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crutching |
| Quá khứ phân từ | crutched |
| Quá khứ | crutched |
Câu ví dụ với crutch
- When Tom broke his leg, he had to use crutches for three months. Khi Tom bị gãy chân, anh ấy phải dùng nạng trong ba tháng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crutch nghĩa là gì?
crutch (danh từ) nghĩa là vật chống, vật đỡ, nạng.
crutch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crutch: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌt͡ʃ/.