TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crusty

UK/ˈkɹʌsti/ US/ˈkɹʌsti/ giọng máy của trình duyệt

crusty nghĩa là có vỏ cứng, cứng giòn.

Nghĩa của crusty

Tính từ

  1. Có vỏ cứng.
  2. Cứng giòn.
  3. Càu nhàu, hay gắt gỏng.
  4. Cộc cằn, cộc lốc (người).

Dạng từ của crusty

So sánh hơncrustier
So sánh nhấtcrustiest
Số nhiềucrusties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crusty

Đồng nghĩa

Họ từ của crusty

Câu hỏi thường gặp

crusty nghĩa là gì?

crusty (tính từ) nghĩa là có vỏ cứng, cứng giòn.

crusty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crusty: giọng Anh (UK) /ˈkɹʌsti/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹʌsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.