TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cryogenic memory

US/ˌkrɑɪ.ə.ˈdʒɛ.nɪk ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

cryogenic memory nghĩa là bộ nhớ siêu hàn.

Nghĩa của cryogenic memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ siêu hàn.

Câu hỏi thường gặp

cryogenic memory nghĩa là gì?

cryogenic memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ siêu hàn.

cryogenic memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cryogenic memory: giọng Mỹ (US) /ˌkrɑɪ.ə.ˈdʒɛ.nɪk ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.