crypto
UK/ˈkɹɪptəʊ/
US/ˈkɹɪptoʊ/
giọng máy của trình duyệt
crypto nghĩa là đảng viên bí mật, hội viên bí mật.
Nghĩa của crypto
Danh từ
- Thông tục Đảng viên bí mật, hội viên bí mật.
- Đảng viên bí mật đảng cộng sản; người có cảm tình bí mật với cộng sản ((cũng) crypto communist).
Dạng từ của crypto
| Số nhiều | cryptos |
| So sánh hơn | more crypto |
| So sánh nhất | most crypto |
Câu hỏi thường gặp
crypto nghĩa là gì?
crypto (danh từ) nghĩa là đảng viên bí mật, hội viên bí mật.
crypto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crypto: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪptəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪptoʊ/.