TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cubism

UK/ˈkjuː.bɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

cubism nghĩa là xu hướng lập thể, lập thể.

Nghĩa của cubism

Danh từ

  1. Hội họa Xu hướng lập thể.

Dạng từ của cubism

Số nhiềucubisms

Câu hỏi thường gặp

cubism nghĩa là gì?

cubism (danh từ) nghĩa là xu hướng lập thể, lập thể.

cubism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cubism: giọng Anh (UK) /ˈkjuː.bɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.