cucullate
US/ˈkjuː.kə.ˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
cucullate nghĩa là có dạng mũ.
Nghĩa của cucullate
Tính từ
- Thực vật Có dạng mũ, dạng nắp.
- a leaf cucullatelá có dạng mũ
Dạng từ của cucullate
| So sánh hơn | more cucullate |
| So sánh nhất | most cucullate |
Câu hỏi thường gặp
cucullate nghĩa là gì?
cucullate (tính từ) nghĩa là có dạng mũ.
cucullate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cucullate: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.kə.ˌleɪt/.