cucumber
UK/ˈkjuːˌkʌmbə/
US/ˈkjuˌkʌmbɚ/
giọng máy của trình duyệt
cucumber nghĩa là cây dưa chuột, quả dưa chuột, dưa chuột, dưa leo.
Nghĩa của cucumber
Danh từ
- Thực vật học Cây dưa chuột.
- Quả dưa chuột.
Dạng từ của cucumber
| Số nhiều | cucumbers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cucumber
Đồng nghĩa
Họ từ của cucumber
Câu ví dụ với cucumber
- I'm a cucumber. Tôi là dưa chuột.
- She hated cucumbers. Cô ấy ghét dưa chuột.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cucumber nghĩa là gì?
cucumber (danh từ) nghĩa là cây dưa chuột, quả dưa chuột, dưa chuột, dưa leo.
cucumber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cucumber: giọng Anh (UK) /ˈkjuːˌkʌmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuˌkʌmbɚ/.