TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cucumiform

UK/kjuːˈkjuːmɪfɔːm/ giọng máy của trình duyệt

cucumiform nghĩa là hình quả dưa chuột.

Nghĩa của cucumiform

Tính từ

  1. Hình quả dưa chuột.

Dạng từ của cucumiform

So sánh hơnmore cucumiform
So sánh nhấtmost cucumiform

Câu hỏi thường gặp

cucumiform nghĩa là gì?

cucumiform (tính từ) nghĩa là hình quả dưa chuột.

cucumiform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cucumiform: giọng Anh (UK) /kjuːˈkjuːmɪfɔːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.