cucumiform
UK/kjuːˈkjuːmɪfɔːm/
giọng máy của trình duyệt
cucumiform nghĩa là hình quả dưa chuột.
Nghĩa của cucumiform
Tính từ
- Hình quả dưa chuột.
Dạng từ của cucumiform
| So sánh hơn | more cucumiform |
| So sánh nhất | most cucumiform |
Câu hỏi thường gặp
cucumiform nghĩa là gì?
cucumiform (tính từ) nghĩa là hình quả dưa chuột.
cucumiform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cucumiform: giọng Anh (UK) /kjuːˈkjuːmɪfɔːm/.