cucurbitaceous
UK/kjuːkɜːbɪˈteɪʃəs/
US/kjuːkɜːbɪˈteɪʃəs/
giọng máy của trình duyệt
cucurbitaceous nghĩa là họ bầu bí.
Nghĩa của cucurbitaceous
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) họ bầu bí.
Dạng từ của cucurbitaceous
| So sánh hơn | more cucurbitaceous |
| So sánh nhất | most cucurbitaceous |
Câu hỏi thường gặp
cucurbitaceous nghĩa là gì?
cucurbitaceous (tính từ) nghĩa là họ bầu bí.
cucurbitaceous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cucurbitaceous: giọng Anh (UK) /kjuːkɜːbɪˈteɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /kjuːkɜːbɪˈteɪʃəs/.