cud
UK/kʌd/
US/kʌd/
giọng máy của trình duyệt
cud nghĩa là thức ăn nhai lại, mồi thuốc lá nhai, miếng trầu.
Nghĩa của cud
Danh từ
- Thức ăn nhai lại (động vật nhai lại).
- to chew the cudnhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ
- Thông tục Mồi thuốc lá nhai; miếng trầu.
Dạng từ của cud
| Số nhiều | cuds |
| Ngôi thứ ba số ít | cuds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cudding |
| Quá khứ phân từ | cudded |
| Quá khứ | cudded |
Câu hỏi thường gặp
cud nghĩa là gì?
cud (danh từ) nghĩa là thức ăn nhai lại, mồi thuốc lá nhai, miếng trầu.
cud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cud: giọng Anh (UK) /kʌd/, giọng Mỹ (US) /kʌd/.