TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cud

UK/kʌd/ US/kʌd/ giọng máy của trình duyệt

cud nghĩa là thức ăn nhai lại, mồi thuốc lá nhai, miếng trầu.

Nghĩa của cud

Danh từ

  1. Thức ăn nhai lại (động vật nhai lại).
    • to chew the cudnhai lại; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, ngẫm nghĩ
  2. Thông tục Mồi thuốc lá nhai; miếng trầu.

Dạng từ của cud

Số nhiềucuds
Ngôi thứ ba số ítcuds
Hiện tại phân từ (-ing)cudding
Quá khứ phân từcudded
Quá khứcudded

Câu hỏi thường gặp

cud nghĩa là gì?

cud (danh từ) nghĩa là thức ăn nhai lại, mồi thuốc lá nhai, miếng trầu.

cud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cud: giọng Anh (UK) /kʌd/, giọng Mỹ (US) /kʌd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.