TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuddy

UK/ˈkʌdi/ US/ˈkʌdi/ giọng máy của trình duyệt

cuddy nghĩa là phòng con, khoang đầu thuyền.

Nghĩa của cuddy

Danh từ

  1. Phòng con.
  2. Khoang đầu thuyền.
  3. Tủ.

Dạng từ của cuddy

Số nhiềucuddies

Câu hỏi thường gặp

cuddy nghĩa là gì?

cuddy (danh từ) nghĩa là phòng con, khoang đầu thuyền.

cuddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuddy: giọng Anh (UK) /ˈkʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.