TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cudgel

UK/ˈkʌd͡ʒəl/ US/ˈkʌd͡ʒəl/ giọng máy của trình duyệt

cudgel nghĩa là dùi cui, gậy tày, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.

Nghĩa của cudgel

Danh từ

  1. Dùi cui, gậy tày.

Ngoại động từ

  1. Đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.

Dạng từ của cudgel

Số nhiềucudgels
Ngôi thứ ba số ítcudgels
Hiện tại phân từ (-ing)cudgeling
Quá khứ phân từcudgeled
Quá khứcudgeled

Họ từ của cudgel

Cụm từ, thành ngữ với cudgel

  • to take up the cudgels for somebody — Che chở ai, bảo vệ ai.

Câu hỏi thường gặp

cudgel nghĩa là gì?

cudgel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dùi cui, gậy tày, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày.

cudgel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cudgel: giọng Anh (UK) /ˈkʌd͡ʒəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌd͡ʒəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.