cuirassier
UK/kwɪrəˈsɪər/
US/kwɪrəˈsɪər/
giọng máy của trình duyệt
cuirassier nghĩa là kỵ binh mặc giáp.
Nghĩa của cuirassier
Danh từ
- Kỵ binh mặc giáp.
Dạng từ của cuirassier
| Số nhiều | cuirassiers |
Câu hỏi thường gặp
cuirassier nghĩa là gì?
cuirassier (danh từ) nghĩa là kỵ binh mặc giáp.
cuirassier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuirassier: giọng Anh (UK) /kwɪrəˈsɪər/, giọng Mỹ (US) /kwɪrəˈsɪər/.