TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuirassier

UK/kwɪrəˈsɪər/ US/kwɪrəˈsɪər/ giọng máy của trình duyệt

cuirassier nghĩa là kỵ binh mặc giáp.

Nghĩa của cuirassier

Danh từ

  1. Kỵ binh mặc giáp.

Dạng từ của cuirassier

Số nhiềucuirassiers

Câu hỏi thường gặp

cuirassier nghĩa là gì?

cuirassier (danh từ) nghĩa là kỵ binh mặc giáp.

cuirassier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuirassier: giọng Anh (UK) /kwɪrəˈsɪər/, giọng Mỹ (US) /kwɪrəˈsɪər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.