TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cul-de-sac

UK/ˈkʌldəsak/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkʌldəsæk/ giọng người thật

cul-de-sac nghĩa là phố cụt, ngõ cụt, bước đường cùng, đường không lối thoát.

Nghĩa của cul-de-sac

Danh từ

  1. Phố cụt, ngõ cụt.
  2. Bước đường cùng; đường không lối thoát.
  3. Giải phẫu Túi cùng.

Dạng từ của cul-de-sac

Số nhiềucul-de-sacs

Họ từ của cul-de-sac

Nguồn gốc từ cul-de-sac

Cụm từ được tạo ra bởi những người quý tộc Anh ngày xưa, chứ không phải là cụm từ của người Pháp.

Câu hỏi thường gặp

cul-de-sac nghĩa là gì?

cul-de-sac (danh từ) nghĩa là phố cụt, ngõ cụt, bước đường cùng, đường không lối thoát.

cul-de-sac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cul-de-sac: giọng Anh (UK) /ˈkʌldəsak/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌldəsæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.