TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuju

UK/ˈtsuːd͡ʒuː/ US/ˈtsuːd͡ʒuː/ giọng máy của trình duyệt

cuju nghĩa là thúc cúc.

Nghĩa của cuju

Danh từ

  1. Thúc cúc.

Câu hỏi thường gặp

cuju nghĩa là gì?

cuju (danh từ) nghĩa là thúc cúc.

cuju phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuju: giọng Anh (UK) /ˈtsuːd͡ʒuː/, giọng Mỹ (US) /ˈtsuːd͡ʒuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.