TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culet

UK/ˈkju.lɪt/ US/ˈkju.lɪt/ giọng máy của trình duyệt

culet nghĩa là Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.

Nghĩa của culet

Danh từ

  1. Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.
  2. Phần áo giáp che từ bụng trở xuống.

Dạng từ của culet

Số nhiềuculets

Câu hỏi thường gặp

culet nghĩa là gì?

culet (danh từ) nghĩa là Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.

culet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culet: giọng Anh (UK) /ˈkju.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkju.lɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.