culet
UK/ˈkju.lɪt/
US/ˈkju.lɪt/
giọng máy của trình duyệt
culet nghĩa là Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.
Nghĩa của culet
Danh từ
- Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.
- Phần áo giáp che từ bụng trở xuống.
Dạng từ của culet
| Số nhiều | culets |
Câu hỏi thường gặp
culet nghĩa là gì?
culet (danh từ) nghĩa là Mặt sau của viên ngọc để gắn vào đồ trang sức.
culet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culet: giọng Anh (UK) /ˈkju.lɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkju.lɪt/.