TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culex

UK/ˈkjuː.lɛks/ US/ˈkjuː.lɛks/ giọng máy của trình duyệt

culex nghĩa là muỗi vằn, muỗi cu lếch.

Nghĩa của culex

Danh từ

  1. Động vật Muỗi vằn; muỗi cu lếch.

Dạng từ của culex

Số nhiềuculices

Câu hỏi thường gặp

culex nghĩa là gì?

culex (danh từ) nghĩa là muỗi vằn, muỗi cu lếch.

culex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culex: giọng Anh (UK) /ˈkjuː.lɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.lɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.