cullet
UK/ˈkʌlɪt/
US/ˈkʌlɪt/
giọng máy của trình duyệt
cullet nghĩa là thuỷ tinh vụn.
Nghĩa của cullet
Danh từ
- Thuỷ tinh vụn (để nấu lại).
Dạng từ của cullet
| Số nhiều | cullets |
Câu hỏi thường gặp
cullet nghĩa là gì?
cullet (danh từ) nghĩa là thuỷ tinh vụn.
cullet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cullet: giọng Anh (UK) /ˈkʌlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlɪt/.