cullion
UK/ˈkʌl.jən/
US/ˈkʌl.jən/
giọng máy của trình duyệt
cullion nghĩa là đồ hèn hạ.
Nghĩa của cullion
Danh từ
- Thông tục Đồ hèn hạ.
Dạng từ của cullion
| Số nhiều | cullions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cullion
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cullion nghĩa là gì?
cullion (danh từ) nghĩa là đồ hèn hạ.
cullion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cullion: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.jən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌl.jən/.