TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cully

UK/ˈkʌli/ US/ˈkʌli/ giọng máy của trình duyệt

cully nghĩa là anh chàng ngốc, bạn thân.

Nghĩa của cully

Danh từ

  1. Từ lóng Anh chàng ngốc.
  2. Bạn thân.

Dạng từ của cully

Số nhiềucullies
Ngôi thứ ba số ítcullies
Hiện tại phân từ (-ing)cullying
Quá khứ phân từcullied
Quá khứcullied

Câu hỏi thường gặp

cully nghĩa là gì?

cully (danh từ) nghĩa là anh chàng ngốc, bạn thân.

cully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cully: giọng Anh (UK) /ˈkʌli/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.