TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

culm

UK/ˈkʌlm/ US/ˈkʌlm/ giọng máy của trình duyệt

culm nghĩa là bụi than đá, cọng.

Nghĩa của culm

Danh từ

  1. Bụi than đá.
  2. Cọng (cỏ, rơm).

Dạng từ của culm

Số nhiềuculms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culm

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

culm nghĩa là gì?

culm (danh từ) nghĩa là bụi than đá, cọng.

culm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của culm: giọng Anh (UK) /ˈkʌlm/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.