TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cultural groups

giọng máy của trình duyệt

cultural groups nghĩa là nhóm dân tộc.

Nghĩa của cultural groups

Danh từ

  1. Nhóm dân tộc.

Câu hỏi thường gặp

cultural groups nghĩa là gì?

cultural groups (danh từ) nghĩa là nhóm dân tộc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.