TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cultus

UK/ˈkʌl.təs/ US/ˈkʌl.təs/ giọng máy của trình duyệt

cultus nghĩa là việc thờ cúng.

Nghĩa của cultus

Danh từ

  1. Phần nghi lễ trong tôn giáo, việc thờ cúng.

Dạng từ của cultus

Số nhiềucultuses

Câu hỏi thường gặp

cultus nghĩa là gì?

cultus (danh từ) nghĩa là việc thờ cúng.

cultus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cultus: giọng Anh (UK) /ˈkʌl.təs/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌl.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.