culver
UK/ˈkʌlvə/
US/ˈkʌlvə/
giọng máy của trình duyệt
culver nghĩa là Bồ câu rừng lông xám (Châu-Âu).
Nghĩa của culver
Danh từ
- Động vật học Bồ câu rừng lông xám (Châu-Âu).
Dạng từ của culver
| Số nhiều | culvers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culver
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
culver nghĩa là gì?
culver (danh từ) nghĩa là Bồ câu rừng lông xám (Châu-Âu).
culver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culver: giọng Anh (UK) /ˈkʌlvə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlvə/.