TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cum laude

US/ˌkumˈlaʊdə/ giọng máy của trình duyệt

cum laude nghĩa là khá, loại khá.

Nghĩa của cum laude

Phó từ

  1. Khá, loại khá.

Câu hỏi thường gặp

cum laude nghĩa là gì?

cum laude (phó từ) nghĩa là khá, loại khá.

cum laude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cum laude: giọng Mỹ (US) /ˌkumˈlaʊdə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.