cumber
UK/ˈkʌmbə/
giọng máy của trình duyệt
cumber nghĩa là sự làm trở ngại, làm trở ngại, làm vướng, để ngổn ngang.
Nghĩa của cumber
Danh từ
- Sự làm trở ngại.
- Vật để ngổn ngang choán chỗ.
Ngoại động từ
- Làm trở ngại, làm vướng, gây cản trở.
- Để ngổn ngang, chồng chất lên.
Dạng từ của cumber
| Ngôi thứ ba số ít | cumbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cumbering |
| Quá khứ phân từ | cumbered |
| Quá khứ | cumbered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumber
Đồng nghĩa
Họ từ của cumber
Câu hỏi thường gặp
cumber nghĩa là gì?
cumber (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự làm trở ngại, làm trở ngại, làm vướng, để ngổn ngang.
cumber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cumber: giọng Anh (UK) /ˈkʌmbə/.