cumin
UK/ˈkjuːmɪn/
US/ˈkumɪn/
giọng máy của trình duyệt
cumin nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.
Nghĩa của cumin
Danh từ
- Thực vật học Cây thìa là Ai-cập.
Dạng từ của cumin
| Số nhiều | cumins |
Họ từ của cumin
Câu hỏi thường gặp
cumin nghĩa là gì?
cumin (danh từ) nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.
cumin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cumin: giọng Anh (UK) /ˈkjuːmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkumɪn/.