TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cumin

UK/ˈkjuːmɪn/ US/ˈkumɪn/ giọng máy của trình duyệt

cumin nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.

Nghĩa của cumin

Danh từ

  1. Thực vật học Cây thìa là Ai-cập.

Dạng từ của cumin

Số nhiềucumins

Họ từ của cumin

Câu hỏi thường gặp

cumin nghĩa là gì?

cumin (danh từ) nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.

cumin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cumin: giọng Anh (UK) /ˈkjuːmɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkumɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.