TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ground

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹaʊnd/ US/ɡɹaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

ground nghĩa là mặt đất, đất, bãi đất, khu đất.

Nghĩa của ground

Danh từ

  1. Mặt đất, đất.
    • to sit on the groundngồi trên (mặt) đất
    • to cut a tree to the groundđốn cây sát góc (đất)
    • below groundđã chết và chôn rồi
    • to break fresh groundkhai khẩn đất mới; khai hoang, vỡ hoang; (nghĩa bóng) làm ra cái gì mới; tiếp xúc (vấn đề gì) lần đầu tiên
  2. Bãi đất, khu đất; ruộng đất (của ai).
    • a volleyball groundbãi bóng chuyền
  3. số nhiều Đất đai vườn tược.
    • an old mansion with extensive groundsmột toà lâu đài cổ với đất đai vườn tược rộng rãi
  4. Vị trí; khu đất; khoảng cách (trên mặt đất).
    • to keep one's groundgiữ vững vị trí; giữ vững lập trường lý lẽ
    • to give (lose) groundrút lui, thoái lui; mất vị trí; suy sụp
  5. Đáy (biển, hồ...).
    • to touch groundsát đất (đáy biển); (nghĩa bóng) đạt tới một cái gì chắc chắn (sau khi bàn bạc lan man...)
  6. Nền.
    • a design of pink roses on a white groundmẫu trang trí hoa hồng trên nền tảng
  7. số nhiều Cặn bã.
  8. thường, số nhiều Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.
    • to have good ground(s) for the believing somethingcó đủ lý do để tin một điều gì
    • on what grounds do you suspect him?vì cớ gì anh nghi kỵ anh ta?
  9. điện học Sự tiếp đất.

Ngoại động từ

  1. + on Dựa vào, căn cứ vào, đặt vào.
    • to ground one's hopes onđặt hy vọng vào
  2. + in Truyền thụ (cho ai) những kiến thức vững vàng.
    • the teacher grounded his pupils in arithmeticthầy giáo truyền thu cho học sinh những kiến thức vững vàng về số học
  3. Đặt nền (cho một bức họa, bức thêu...).
  4. Đặt xuống đất.
    • ground arms!(quân sự) đặt súng xuống!
  5. hàng hải Làm cho (tàu) mắc cạn.
  6. hàng không Làm cho (máy bay) không cất cánh; bắn rơi, làm rơi xuống đất.
    • fog grounds all aircraft at Nsương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
  7. điện học Tiếp đất.

Nội động từ

  1. hàng hải Mắc cạn.
  2. hàng không Hạ cánh.

Tính từ

  1. Xay, nghiền, cán.

Dạng từ của ground

Số nhiềugrounds
Ngôi thứ ba số ítgrounds
Hiện tại phân từ (-ing)grounding
Quá khứ phân từgrounded
Quá khứgrounded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ground

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ground

Cụm từ, thành ngữ với ground

  • ground bus — Mẫu tuyến đất.
  • ground cable — Cáp chôn dưới đất.
  • ground circuit — Mạch đất.
  • ground line — Dây đất.
  • ground plane antenna — Ăngten mặt đất, ăngten địa diện.
  • ground potential — Thế năng đất.
  • ground return circuit — Mạch về đất.
  • ground return coupling — Ghép về đất.
  • ground rod — Thanh/que nối đất.
  • ground terminal — Đầu nối đất.
  • ground zero — Điểm zêrô, điểm gốc, khởi điểm.

Câu ví dụ với ground

  • The restaurant is on the ground floor. Nhà hàng đó ở tầng 1.
  • Rain does not fall from the ground. Mưa không rơi từ mặt đất.
  • The ground is covered with snow. Mặt đất phủ đầy tuyết.
  • The ground shaking lasted for 30 seconds. Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
  • The farmer will scatter seeds on the ground. Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
  • She sat on the ground. Cô ấy ngồi dưới đất.
  • The ground seems wet. Mặt đất dường như ẩm ướt.
  • Discrimination on grounds of race will not be tolerated. Sự phân biệt đối xử vì lí do chủng tộc sẽ không được dung thứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ ground

danh từ: Cùng nguồn gốc với grûn, grond, và Grund. Cũng cùng nguồn gốc với các từ không phải gốc Đức là grundë ‎(“đất khô nát vụn”) và gryej ‎(“nát vụn”).; ngoại động từ, tính từ: Theo phân từ quá khứ của grind. Xem thêm milled.

Câu hỏi thường gặp

ground nghĩa là gì?

ground (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là mặt đất, đất, bãi đất, khu đất.

ground phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ground: giọng Anh (UK) /ɡɹaʊnd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.