cumuli
giọng máy của trình duyệt
cumuli nghĩa là mây tích, đống.
Nghĩa của cumuli
Danh từ
- Mây tích.
- Đống.
Câu hỏi thường gặp
cumuli nghĩa là gì?
cumuli (danh từ) nghĩa là mây tích, đống.
cumuli nghĩa là mây tích, đống.
cumuli (danh từ) nghĩa là mây tích, đống.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.