TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cumuli

giọng máy của trình duyệt

cumuli nghĩa là mây tích, đống.

Nghĩa của cumuli

Danh từ

  1. Mây tích.
  2. Đống.

Câu hỏi thường gặp

cumuli nghĩa là gì?

cumuli (danh từ) nghĩa là mây tích, đống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.