cumulus
UK/ˈkjuːmjʊləs/
US/ˈkjumjələs/
giọng máy của trình duyệt
cumulus nghĩa là mây tích, đống.
Nghĩa của cumulus
Danh từ
- Mây tích.
- Đống.
Dạng từ của cumulus
| Số nhiều | cumuli |
Họ từ của cumulus
Câu hỏi thường gặp
cumulus nghĩa là gì?
cumulus (danh từ) nghĩa là mây tích, đống.
cumulus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cumulus: giọng Anh (UK) /ˈkjuːmjʊləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkjumjələs/.