cuneate-obovoid (tính từ) nghĩa là Dạng nêm - trứng ngược.
cuneate-obovoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuneate-obovoid: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.ni.ˌeɪt..ˌvɔɪd/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.