cuneate
US/ˈkjuː.ni.ˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
cuneate nghĩa là hình nêm, chữ hình nêm.
Nghĩa của cuneate
Tính từ
- Hình nêm.
Danh từ
- Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).
Dạng từ của cuneate
| So sánh hơn | more cuneate |
| So sánh nhất | most cuneate |
Họ từ của cuneate
Câu hỏi thường gặp
cuneate nghĩa là gì?
cuneate (tính từ, danh từ) nghĩa là hình nêm, chữ hình nêm.
cuneate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cuneate: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.ni.ˌeɪt/.