cupule
US/ˈkjuː.ˌpjuːəl/
giọng máy của trình duyệt
cupule nghĩa là quả đấu, bộ phận hình chén, ổ hình chén.
Nghĩa của cupule
Danh từ
- Thực vật học Quả đấu.
- Động vật học Bộ phận hình chén, ổ hình chén.
Dạng từ của cupule
| Số nhiều | cupules |
Câu hỏi thường gặp
cupule nghĩa là gì?
cupule (danh từ) nghĩa là quả đấu, bộ phận hình chén, ổ hình chén.
cupule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cupule: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.ˌpjuːəl/.