TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cur

UK/kɜː/ US/kɝ/ giọng máy của trình duyệt

cur nghĩa là con chó toi, con chó cà tàng, kẻ vô giáo dục, kẻ hèn nhát.

Nghĩa của cur

Danh từ

  1. Con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu).
  2. Tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát.

Dạng từ của cur

Số nhiềucurs

Họ từ của cur

Câu hỏi thường gặp

cur nghĩa là gì?

cur (danh từ) nghĩa là con chó toi, con chó cà tàng, kẻ vô giáo dục, kẻ hèn nhát.

cur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cur: giọng Anh (UK) /kɜː/, giọng Mỹ (US) /kɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.