TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curable

US/ˈkjʊr.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

curable nghĩa là chữa được, chữa khỏi được.

Nghĩa của curable

Tính từ

  1. Chữa được, chữa khỏi được (bệnh...).

Dạng từ của curable

So sánh hơnmore curable
So sánh nhấtmost curable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

curable nghĩa là gì?

curable (tính từ) nghĩa là chữa được, chữa khỏi được.

curable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curable: giọng Mỹ (US) /ˈkjʊr.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.