curable
US/ˈkjʊr.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
curable nghĩa là chữa được, chữa khỏi được.
Nghĩa của curable
Tính từ
- Chữa được, chữa khỏi được (bệnh...).
Dạng từ của curable
| So sánh hơn | more curable |
| So sánh nhất | most curable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
curable nghĩa là gì?
curable (tính từ) nghĩa là chữa được, chữa khỏi được.
curable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curable: giọng Mỹ (US) /ˈkjʊr.ə.bəl/.