TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curacao

US/ˈkjʊr.ə.ˌsoʊ/ giọng máy của trình duyệt

curacao nghĩa là rượu vỏ cam.

Nghĩa của curacao

Danh từ

  1. Rượu vỏ cam.

Câu hỏi thường gặp

curacao nghĩa là gì?

curacao (danh từ) nghĩa là rượu vỏ cam.

curacao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curacao: giọng Mỹ (US) /ˈkjʊr.ə.ˌsoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.