TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curer

UK/ˈkjʊəɹə/ US/ˈkjʊɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

curer nghĩa là người chữa.

Nghĩa của curer

Danh từ

  1. Người chữa (bệnh, thói xấu...).

Dạng từ của curer

Số nhiềucurers

Câu hỏi thường gặp

curer nghĩa là gì?

curer (danh từ) nghĩa là người chữa.

curer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curer: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.