curettage
UK/ˌkjʊəɹɪˈtɑːʒ/
US/ˌkjʊəɹɪˈtɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
curettage nghĩa là sự nạo thìa.
Nghĩa của curettage
Danh từ
- Y học Sự nạo thìa.
Dạng từ của curettage
| Số nhiều | curettages |
Câu hỏi thường gặp
curettage nghĩa là gì?
curettage (danh từ) nghĩa là sự nạo thìa.
curettage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curettage: giọng Anh (UK) /ˌkjʊəɹɪˈtɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌkjʊəɹɪˈtɑːʒ/.