curia
UK/ˈkjʊəriə/
US/ˈkjʊəriə/
giọng máy của trình duyệt
curia nghĩa là giáo triều.
Nghĩa của curia
Danh từ
- Curi (đơn vị chia theo thị tộc cổ La-mã).
- Triều chính toà thành giáo hội.
- Lịch sử Viện nguyên lão.
Dạng từ của curia
| Số nhiều | curias |
Câu hỏi thường gặp
curia nghĩa là gì?
curia (danh từ) nghĩa là giáo triều.
curia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curia: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəriə/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊəriə/.