TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curia

UK/ˈkjʊəriə/ US/ˈkjʊəriə/ giọng máy của trình duyệt

curia nghĩa là giáo triều.

Nghĩa của curia

Danh từ

  1. Curi (đơn vị chia theo thị tộc cổ La-mã).
  2. Triều chính toà thành giáo hội.
  3. Lịch sử Viện nguyên lão.

Dạng từ của curia

Số nhiềucurias

Câu hỏi thường gặp

curia nghĩa là gì?

curia (danh từ) nghĩa là giáo triều.

curia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curia: giọng Anh (UK) /ˈkjʊəriə/, giọng Mỹ (US) /ˈkjʊəriə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.