curfew
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɜː.fjuː/
US/ˈkɝ.fju/
giọng máy của trình duyệt
curfew nghĩa là lệnh giới nghiêm, sự giới nghiêm, hiệu lệnh tắt lửa, giờ tắt lửa.
Nghĩa của curfew
Danh từ
- Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.
- Sử học Hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa.
- Sử học Hồi trống thu không.
Dạng từ của curfew
| Số nhiều | curfews |
Họ từ của curfew
Câu hỏi thường gặp
curfew nghĩa là gì?
curfew (danh từ) nghĩa là lệnh giới nghiêm, sự giới nghiêm, hiệu lệnh tắt lửa, giờ tắt lửa.
curfew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curfew: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.fjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.fju/.