TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curfew

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɜː.fjuː/ US/ˈkɝ.fju/ giọng máy của trình duyệt

curfew nghĩa là lệnh giới nghiêm, sự giới nghiêm, hiệu lệnh tắt lửa, giờ tắt lửa.

Nghĩa của curfew

Danh từ

  1. Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.
  2. Sử học Hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa.
  3. Sử học Hồi trống thu không.

Dạng từ của curfew

Số nhiềucurfews

Họ từ của curfew

Câu hỏi thường gặp

curfew nghĩa là gì?

curfew (danh từ) nghĩa là lệnh giới nghiêm, sự giới nghiêm, hiệu lệnh tắt lửa, giờ tắt lửa.

curfew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curfew: giọng Anh (UK) /ˈkɜː.fjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈkɝ.fju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.