curmudgeonly
UK/kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/ giọng máy của trình duyệt
US/kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/ giọng người thật
curmudgeonly nghĩa là thô lỗ, cộc cằn.
Nghĩa của curmudgeonly
Tính từ
- Thô lỗ, cộc cằn.
Dạng từ của curmudgeonly
| So sánh hơn | curmudgeonlier |
| So sánh nhất | curmudgeonliest |
Câu hỏi thường gặp
curmudgeonly nghĩa là gì?
curmudgeonly (tính từ) nghĩa là thô lỗ, cộc cằn.
curmudgeonly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curmudgeonly: giọng Anh (UK) /kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/, giọng Mỹ (US) /kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/.