TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curmudgeonly

UK/kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/ giọng máy của trình duyệt US/kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/ giọng người thật

curmudgeonly nghĩa là thô lỗ, cộc cằn.

Nghĩa của curmudgeonly

Tính từ

  1. Thô lỗ, cộc cằn.

Dạng từ của curmudgeonly

So sánh hơncurmudgeonlier
So sánh nhấtcurmudgeonliest

Câu hỏi thường gặp

curmudgeonly nghĩa là gì?

curmudgeonly (tính từ) nghĩa là thô lỗ, cộc cằn.

curmudgeonly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curmudgeonly: giọng Anh (UK) /kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/, giọng Mỹ (US) /kə(ɹ)ˈmʌdʒənli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.