curmudgeon
UK/kɜːˈmʌdʒ.ən/
US/kɚˈmʌd͡ʒ.ən/
giọng máy của trình duyệt
curmudgeon nghĩa là người keo kiết, người thô lỗ.
Nghĩa của curmudgeon
Danh từ
- Người keo kiết.
- Người thô lỗ.
Dạng từ của curmudgeon
| Số nhiều | curmudgeons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curmudgeon
Đồng nghĩa
Họ từ của curmudgeon
Câu hỏi thường gặp
curmudgeon nghĩa là gì?
curmudgeon (danh từ) nghĩa là người keo kiết, người thô lỗ.
curmudgeon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curmudgeon: giọng Anh (UK) /kɜːˈmʌdʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /kɚˈmʌd͡ʒ.ən/.