TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curmudgeon

UK/kɜːˈmʌdʒ.ən/ US/kɚˈmʌd͡ʒ.ən/ giọng máy của trình duyệt

curmudgeon nghĩa là người keo kiết, người thô lỗ.

Nghĩa của curmudgeon

Danh từ

  1. Người keo kiết.
  2. Người thô lỗ.

Dạng từ của curmudgeon

Số nhiềucurmudgeons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với curmudgeon

Đồng nghĩa

Họ từ của curmudgeon

Câu hỏi thường gặp

curmudgeon nghĩa là gì?

curmudgeon (danh từ) nghĩa là người keo kiết, người thô lỗ.

curmudgeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curmudgeon: giọng Anh (UK) /kɜːˈmʌdʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /kɚˈmʌd͡ʒ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.