current events
giọng máy của trình duyệt
current events nghĩa là thời sự.
Nghĩa của current events
Danh từ
- Thời sự.
Câu hỏi thường gặp
current events nghĩa là gì?
current events (danh từ) nghĩa là thời sự.
current events nghĩa là thời sự.
current events (danh từ) nghĩa là thời sự.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.