TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

current events

giọng máy của trình duyệt

current events nghĩa là thời sự.

Nghĩa của current events

Danh từ

  1. Thời sự.

Câu hỏi thường gặp

current events nghĩa là gì?

current events (danh từ) nghĩa là thời sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.