current regulator
US/ˈkɜː.ənt ˈrɛ.ɡjə.ˌleɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
current regulator nghĩa là Bộ chỉnh lưu cường độ.
Nghĩa của current regulator
Danh từ
- Tech Bộ chỉnh lưu cường độ.
Câu hỏi thường gặp
current regulator nghĩa là gì?
current regulator (danh từ) nghĩa là Bộ chỉnh lưu cường độ.
current regulator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của current regulator: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.ənt ˈrɛ.ɡjə.ˌleɪ.tɜː/.