TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

current-meter

US/ˈkɜː.ənt.ˈmi.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

current-meter nghĩa là máy đo dòng điện.

Nghĩa của current-meter

Danh từ

  1. Dụng cụ đo dòng nước.
  2. Tech Máy đo dòng điện.

Câu hỏi thường gặp

current-meter nghĩa là gì?

current-meter (danh từ) nghĩa là máy đo dòng điện.

current-meter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của current-meter: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.ənt.ˈmi.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.