TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

curricle

US/ˈkɜː.ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

curricle nghĩa là Xe song mã hai bánh.

Nghĩa của curricle

Danh từ

  1. Xe song mã hai bánh.

Dạng từ của curricle

Số nhiềucurricles

Câu hỏi thường gặp

curricle nghĩa là gì?

curricle (danh từ) nghĩa là Xe song mã hai bánh.

curricle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của curricle: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.