curricle
US/ˈkɜː.ɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
curricle nghĩa là Xe song mã hai bánh.
Nghĩa của curricle
Danh từ
- Xe song mã hai bánh.
Dạng từ của curricle
| Số nhiều | curricles |
Câu hỏi thường gặp
curricle nghĩa là gì?
curricle (danh từ) nghĩa là Xe song mã hai bánh.
curricle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của curricle: giọng Mỹ (US) /ˈkɜː.ɪ.kəl/.